lao công

Học thuật
Thân thiện
lao công

Chú lao công đang quét sạch sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công việc lao động chân tay giản đơn, thường dọn dẹp, vệ sinh: Chỉ người lao động phổ thông, thực hiện các công việc không đòi hỏi trình độ chuyên môn cao, chủ yếu lau chùi, quét dọn trong các cơ quan, trường học, bệnh viện, khu công cộng.
    • Công việc lao động chân tay giản đơn: Bản thân công việc dọn dẹp, vệ sinh hoặc các công việc lao động phổ thông khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • Bác lao công đang quét sân trường lúc sáng sớm.
    • Công ty cần tuyển thêm hai lao công để vệ sinh tòa nhà.
  • Danh từ (chỉ công việc):

    • Anh ấy kiếm sống bằng nghề lao công.
    • Công việc lao công tuy vất vả nhưng rất cần thiết cho xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm lao công": cụm động từ chỉ hành động thực hiện công việc lao công.

    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đi làm lao công cho một trường mầm non.
  • "nhân viên lao công": cách gọi trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc hợp đồng lao động.

    • Các nhân viên lao công được cung cấp đầy đủ dụng cụ bảo hộ.
Biến thể từ gần giống
  • Lao động phổ thông (danh từ): thuật ngữ rộng hơn, chỉ chung những người làm công việc lao động chân tay không yêu cầu bằng cấp.
  • Người quét dọn (danh từ): cách gọi mô tả trực tiếp công việc.
  • Nhân viên vệ sinh (danh từ): cách gọi nhấn mạnh vào chức năng công việc, mang sắc thái tôn trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Công nhân vệ sinh: người làm công việc dọn dẹp.
  • Người dọn vệ sinh: người chuyên làm công việc vệ sinh.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "lao công" mang tính trung lập, mô tả công việc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hiện đại, để thể hiện sự tôn trọng, người ta thường ưu tiên dùng các cụm như "nhân viên vệ sinh" hoặc "nhân viên tạp vụ".
  • Trong các văn bản chính thức, "lao công" thường được dùng như một thuật ngữ phân loại nghề nghiệp.
lao công

Chú lao công đang quét sạch sân trường.

  1. dt. Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh...trong một cơ quan, xí nghiệp.